ATS Tư vấn du học chuyên nghiệp    Liên hệ: 028 39333 266    Follow us

Image Alt

ATS ( Avenue to Success )

  /  Danh sách các trường   /  Các trường tại úc   /  New South Wales   /  SOUTHERN CROSS UNIVERSITY

SOUTHERN CROSS UNIVERSITY

1. Thông tin chung

  • Năm thành lp 1994, là trường công lp uy tín hàng đu ti Úc
  • S sinh viên hin ti 15000 sinh viên đến t hơn 60 quc gia trên thế gii
  • V trí đa lý: Đi hc Southern Cross có 5 cơ s khác nhau ti Gold Coast, Lismore, Coffs Harbour, Sydney và Melbourne.
  • Xếp hng:
  • Times Higher Education World University Rankings 2015 – 2016: Top 400 trường Đi hc tt nht thế gii
  • Xết hng nht v cht lượng h tr sinh viên quc tế ti Úc (theo International Student Barometer 2015)
  • Nhn s đánh giá cao nht trong vic nghiên cu theo báo cáo “Nghiên cu Xut Sc ti Úc” (Excellent in Research for Australia  national report)
  • Thông tin campus:
  • Gold Coast Campus: Gold Coast là thành ph ln th 6 ti Úc. Gold Coast campus đào to các chuyên ngành: Ngh thut, Điu dưỡng, H sinh, Lao đng tr liu, Khoa hc Xã hi và Phúc li Xã hi, Kinh doanh, Giáo dc mm non, Công ngh thông tin, Lut và Du lch.
  • Lismore Campus: Lismore campus nm ti khu vc Northern Rivers, NSW – ch cách 3 tiếng lái xe ti thành ph Brisbane. Campus đào to ch yếu cho bc c nhân vi các chuyên ngành v: Ngh thut, Lut, Kĩ sư, Kinh doanh, Truyn thông, Th thao, Điu dưỡng, Sc khe, Khoa hc Lâm sàng, Giáo dc Trung hc, Âm nhc,…
  • Coffs Harbour Campus: Khuôn viên Coffs Harbour bao quanh bi cây xanh và nm gn ngay đường b bin dài. Campus đào to các chuyên ngành chính gm: Kinh doanh, Qun lý s kin/hi ngh, Qun tr du lch – khách sn, tâm lý hc, điu dưỡng và h sinh, th thao và đào to.
  • Melbourne Campus: Melbourne Campus nm ngay ti trung tâm thành ph Melbourne. V trí ca Melbourne campus vô cùng thun tin vi các bn hc sinh – gn trm tàu đin và ch đi b vài phút ti trung tâm thương mi, mua sm. Campus chuyên đào to v các ngành Kinh doanh, Qun tr, Kế toán và Công ngh thông tin
  • Sydney Campus: Sydney Campus nm ti trung tâm Sydney, ch cách Sydney Harbour và Circular Quay vài phút đi b; nơi sinh viên có th tri nghim cuc sng đô th sôi đng, đy màu sc. Các chuyên ngành đào to nơi đây tương t vi Melbourne Campus.

2. Chương trình đào to

  • Lut
  • Kinh doanh
  • Công ngh thông tin
  • Du lch và qun lý nhà hàng khách sn
  • Khoa hc xã hi và nhân văn
  • Ngh thut biu din và sáng to
  • K thut khoa hc và môi trường
  • Sc khe
  • Điu dưỡng
  • Th thao
  • Tâm lý hc
  • Tiếng Anh

3. Yêu cu đu vào

  • Cao đng:
  • Tt nghip THPT vi hc lc khá
  • Trình đ ngoi ng IELTS 5.5 (không kĩ năng nào dưới 5.0)
  • Vui lòng liên h trc tiếp ATS đ được tư vn c th.
  • C nhân:
  • Tt nghip THPT vi hc lc khá
  • Trình đ ngoi ng IELTS 6.0 (không kĩ năng nào dưới 5.5)
  • Chuyên ngành Ngh thut ng dng (Visual Arts) cn np thêm bn mu th hin năng lc (portfolio)
  • Chuyên ngành Qung tr Khách sn (Business in Hotel Management) cn phng vn vi trường.
  • Các chuyên ngành liên quan ti Sc khe (Điu dưỡng, H sinh,…) cn IELTS 7.0 (không kĩ năng nào dưới 7.0)
  • Vui lòng liên h trc tiếp ATS đ được tư vn c th.
  • Sau đi hc:
  • Tt nghip Đi hc ti Vit Nam vi hc lc khá
  • Trình đ ngoi ng IELTS 6.0 (không kĩ năng nào dưới 5.5)
  • Khóa Thc sĩ Kế toán Chuyên nghip (Professional Accounting), MBA và Thc sĩ Qun tr Du lch – Khách sn Quc tế (International Tourism & Hotel Management) cn IELTS 6.5
  • Mt s chương trình hc đòi hi kinh nghim làm vic
  • Vui lòng liên h trc tiếp ATS đ được tư vn c th.

4. Chi phí tham kho

  • Hc phí trung bình:
  • Bc đi hc: AUD 19880/năm
  • Bc sau đi hc: AUD 22430/năm
  • Chi phí:
  • Chi phí sinh hot: AUD 18610/năm
  • Chi phí Ký túc xá: AUD 7280/năm

5. Thông tin các trường liên kết:

6. Hc bng: Vui lòng tham kho ti đây:

Tác giả


MyNguyen's Author

Mỹ Nguyễn

Chuyên viên tư vấn du học cao cấp tại ATS với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành

weebly-social-icon blogspot-social-icon