ATS Tư vấn du học chuyên nghiệp    Liên hệ: 028 39333 266    Follow us

Image Alt

ATS ( Avenue to Success )

  /  Danh sách các trường   /  Các trường tại Mỹ   /  JAMES MADISON UNIVERSITY

JAMES MADISON UNIVERSITY

1. Thông tin chung

  • Năm thành lp: 1908
  • Xếp hng và đim mnh ca trường:
    • Đng th 2 Top Đi hc công lp tt nht khu vc phía Nam Hoa Kì (US News & World Report 2016)
    • Đng th 17 các trường Đi hoc có khoa Kinh doanh bc Đi hc tt nht Hoa Kỳ ( Bloomberg Businessweek, 2014)
    • T l tt nghip cao nht (82%) trong các đi hc khu vc phía Nam trong vòng 6 năm
  • V trí đa lý: Thành ph Harrisonburg, Virginia
  • Thông tin campuses: Sinh viên đi hc có th kí túc xá ca trường  (ưu tiên cho sinh viên nhp hc kì mùa thu). Có 350 t chc sinh viên và 40 CLB th thao trong trường.
  • Sĩ s lp hc nh, hc phí thp hơn phn ln các trường đi hc tư vi cht lượng tương đương, ch cách 2 gi lái xe t Washington DC, khuôn viên trường có cnh quan đp, du hc sinh quc tế được h tr ti đa, không yêu cu SAT

2. Chương trình đào to chính  :

Các ngành hc Đi hc do James Madison University đào to:

http://www.jmu.edu/academics/undergraduate/majors/index.shtml

Trưng bao gm 6 khoa chính:

  • Khoa Kinh doanh
  • Khoa Khoa hc tng hp và công ngh
  • Khoa nghthut và văn hc
  • Khoa Nghthut thgiác và biu din
  • Khoa Toán hc và Khoa hc
  • Khoa Khoa hc sc khe và hành vi

International Year 1 (Cnhân quc tế năm 1) là chương trình kết hp ca các môn hc chính khoá có tính tín chvà lp nâng cao tiếng Anh, giúp sinh viên chuyn tiếp thành công và ddàng lên năm th2. Khóa hc có 3 kì nhp hc tương ng vi 4,3 hoc 2 kì hc, phthuc vào trình đtiếng Anh đu vào ca sinh viên quc tế. Khóa hc này tương đương vi năm nht đi hc, tuy nhiên sinh viên quc tế đưc htrvkĩ năng hc và tiếng Anh đgiúp hòa nhp vi tc đca sinh viên bn x. Sau khi kết thúc khóa hc, sinh viên svào năm 2 Đi hc.

3. Yêu cu đu vào

  • Yêu cu hc lc: GPA 3.0/4.0
  • Yêu cu tiếng Anh:

Direct Admission yêu cu IELTS 6.5 hoc TOEFL IBT 80.

Các chương trình  Cnhân quc tế năm 1 yêu cu ti thiu IELTS 4.5/ TOEFL IBT 45 hoc cao hơn tùy chương trình.

4. Các yêu cu khác

  • Thư gii thiu
  • Bài tlun

5. Chi phí tham kho

IY1

(2 hc kì – 8 tháng)

IY1

(3 hc kì – 12 tháng)

IY1

(4 hc kì – 16 tháng)

Direct Admission (1 năm)

Hc phí

$21,478

$30,278

$37,178

$21,478

Ăn

$9,288

$13,932

$18,576

$9,288

Bo him

$1,268

$1,268

$1,902

$1,268

Orientation fee (chyêu cu nếu nhp hc kì mùa thu)

$120

$120

$120

$120

Internet

$192

$288

$384

$192

Comprehensive fee

$4472

$6,708

$8,944

$4472

Phí qun lý sinh viên quc tế

$240

$360

$480

$240

TNG CNG

$37,058

$49,400

$61,584

$37,058

6. Thông tin các trưng liên kết

www.jmu.edu

www.studygroup.com/ISC/jmu/

7. Thông tin khác:

Hc bng (áp dng cho cDirect Admission và Internation Year 1): $2500/ 1 năm

Tác giả


MyNguyen's Author

Mỹ Nguyễn

Chuyên viên tư vấn du học cao cấp tại ATS với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành

weebly-social-icon blogspot-social-icon