ATS Tư vấn du học chuyên nghiệp    Liên hệ: 028 39333 266    Follow us

Image Alt

ATS ( Avenue to Success )

  /  Danh sách các trường   /  Các trường tại úc   /  South Australia   /  ĐẠI HỌC NAM ÚC (UNIVERSITY OF SOUTH AUSTRALIA)

ĐẠI HỌC NAM ÚC (UNIVERSITY OF SOUTH AUSTRALIA)

1. Thông tin chung

  • Thành lp năm 1991
  • S sinh viên hin ti: 34.000 tng s sinh viên, s sinh viên quc tế chiếm 18%
  • V trí đa lý: Trung tâm thành ph  Adelaide (được bu chn là thành ph d sng nht Úc trong cuc thăm dò ý kiến toàn quc 2013 ca Hi Đng Bt Đng Sn)
  • Xếp hng:
  • Times World University Ranking (World Rank) 2015-16 xếp hng 351
  • Xếp hng th 288 theo QS World University Rankings
  • Đi hc Nam Úc có v trí xếp hng cao nht v kết qu sinh viên tt nghip “Có vic làm toàn thi gian” (Cm nang Đi hc 2015).
  • Xếp hng QS Stars 2015 xếp trường 5 sao v tng th cũng như 5 sao v 8 mt sau: Nghiên cu, Kh năng Tuyn dng, Ging dy, Cơ s Vt cht, Quc tế hóa, Trách nhim Xã hi, Hòa nhp và Các tiêu chí Chuyên sâu.
  • Thông tin campus: Hiện nay, UniSA có tất cả 5 cơ sở chính với trang thiết bị dạy và học được thiết kế hiện đại đáp ứng nhu cầu phát triển của một trường đại học tầm cỡ quốc tế: City West Campus, City East Campus, Magin Campus, Mawson Lakes Campus và Whyalla Campus tại thành phố Adelaide và Whyalla. UniSA còn nổi tiếng với 8 viện nghiên cứu, 13 trung tâm nghiên cứu

2. Chương trình đào to chính:

UniSA hin có trên 300 ngành hc, được chia thành bn khoa – Khoa Thương Mi; Khoa Giáo Dc, Ngh Thut và Khoa Hc Xã Hi; Khoa Y Khoa Hc; và Khoa Công Ngh Thông Tin, K Sư và Môi Trường.

Các chương trình hc đi hc ph biến nht ti trường:

  • Kế toán & Thương mi,
  • Kinh doanh & Thương mi
  • Kiến trúc
  • Truyn thông
  • Truyn thông & Thông tin
  • Máy tính & Thông tin
  • Công ngh
  • K thut, Báo chí.

3. Yêu cu đu vào

  • Đi hc: IELTS 6.0 tr lên, Tt nghip THPT
  • Sau đi hc: IELTS 6.5 tr lên, mt s ngành yêu cu IELTS 7.0, Tt nghip Đi hc chuyên ngành liên quan.

(Sinh viên chưa đáp ng đu vào tiếng Anh có th tham d khóa hc Tiếng Anh trước khi nhp hc chuyên ngành chính)

4. Chi phí tham kho

  • Hc phí trung bình
  • Bc đi hc AUD $26440/năm
  • Bc cao hc AUD  AUD $29190/Năm
  • Chi phí
  • Chi phí sinh hot AUD $25350/năm
  • Chi phí ký túc xá AUD AUD $13000/năm

Vui lòng liên h trc tiếp ATS đ được tư vn c th.

5. Thông tin các trường liên kết:

6. Hc bng: Vui lòng tham kho ti đây

  

Tác giả


MyNguyen's Author

Mỹ Nguyễn

Chuyên viên tư vấn du học cao cấp tại ATS với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành

weebly-social-icon blogspot-social-icon