ATS Tư vấn du học chuyên nghiệp    Liên hệ: 028 9333 266    Follow us

Image Alt

ATS ( Avenue to Success )

  /  Học bổng   /  Học bổng Úc bậc Đại học và Sau Đại học

Học bổng Úc bậc Đại học và Sau Đại học

(Cập nhật ngày 02/05/2018)

Tên trường Bậc học Tên học bổng Giá trị học bổng Điều kiện học bổng Deadline
Học bổng ATS Tất cả bậc học Học bổng khuyến học ATS
(Áp dụng cho những hồ sơ nộp tại các văn phòng ATS từ 1/1/2018 đến ngày 31/12/2018)
20 triệu đồng HS/SV có điểm trung bình học tập từ 9.2 trở lên của năm học hoặc khóa học gần nhất tại bất kỳ cơ sở giáo dục đào tạo nào tại Việt Nam
Nhập học các trường tại Úc, Mỹ, New Zealand
1/1/2018 đến ngày 31/12/2018
Học bổng ATS Tất cả bậc học Học bổng khuyến học ATS
(Áp dụng cho những hồ sơ nộp tại các văn phòng ATS từ 1/1/2018 đến ngày 31/12/2018)
10 triệu đồng HS/SV có điểm trung bình học tập từ 8.5 đến 9.1 của năm học hoặc khóa học gần nhất tại bất kỳ cơ sở giáo dục đào tạo nào tại Việt Nam
Nhập học các trường tại Úc, Mỹ, New Zealand
1/1/2018 đến ngày 31/12/2018
Học bổng ATS Tất cả bậc học Học bổng khuyến học ATS
(Áp dụng cho những hồ sơ nộp tại các văn phòng ATS từ 1/1/2018 đến ngày 31/12/2018)
5 triệu đồng HS/SV có điểm trung bình học tập từ 7.5 đến 8.4 của  năm học hoặc khóa học gần nhất tại bất kỳ cơ sở giáo dục đào tạo nào tại Việt Nam
Nhập học các trường tại Úc, Mỹ, New Zealand
1/1/2018 đến ngày 31/12/2018
Australian Catholic University Đại học – Sau đại học Học bổng Peter Faber Business School – Sau đại học Giảm AUD 1,000 tổng học phí Hoàn tất hồ sơ vào khoa Kinh tế của trường, điểm trung bình tốt nghiệp đại học từ 70% trở lên, có thư mời nhập học.
Australian Catholic University Sau đại học Học bổng Peter Faber Business School – Sau đại học Học bổng một phần Giảm học phí cho các chương trình đào tạo sau đại học (MBA, MCOM, MPA, MIT, Mfin)
Australian Catholic University Đại học – Sau đại học Học bổng sinh viên quốc tế (ISS) 50% – Nhận được đề nghị nhập học

– GPA>80% (tương đương với điểm trung bình 5,8 điểm theo thang điểm ACU) trong nghiên cứu trước đã hoàn thành trong vòng 2 năm (đại học) hoặc 4 năm (sau đại học)

– Bạn phải đăng ký chương trình ACU có trình độ học vấn tương đương hoặc cao hơn so với trình độ hiện tại.

Đăng ký khóa Tháng 2 năm 2019 tại ACU và nhận thư mời (có điều kiện hoặc đầy đủ)

Đăng ký ISS trực tuyến từ ngày 1-30/9/2018

Australian Catholic University Đại học – Sau đại học Học bổng dành cho sinh viên ASEAN AUD 5000 Công dân ASEAN, theo học chương trình On-campus năm 2018 Áp dụng hằng năm
ATMC – Australian Technical & Management College Đại học – Sau đại học Học bổng cho tất cả khóa học trường Federation University 20% (lên đến AUD 14,820)
ATMC – Australian Technical & Management College Đại học – Sau đại học Học bổng cho tất cả khóa học trường Federation University 10% (lên đến AUD 6,600)
ATMC – Australian Technical & Management College Đại học – Sau đại học Học bổng cho tất cả khóa học trường Darwin University 10% (lên đến AUD 6,600)
ATMC – Australian Technical & Management College Đại học – Sau đại học Học bổng Dr John Harvey Memorial 100% Dành cho sinh viên TOP PERFORMANCE của các kì học Higher Educaition
ATMC – Australian Technical & Management College Cao đẳng Học bổng ngành Kinh tế và CNTT AUD 4,000
ATMC – Australian Technical & Management College Cao đẳng Học bổng ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn AUD 3,000
Blue Mountains International Hotel Management School Đại học và sau đại học Học bổng chuyên ngành Khách sạn 10% học phí – Gia đình có sở hữu nhà hàng khách sạn
– Hoặc kinh nghiệm làm việc ít nhất 1 năm tại nhà hàng khách sạn 4 -5*
Blue Mountains International Hotel Management School Đại học Học bổng khuyến học AUD 2,000 – 4,000

Blue Mountains hỗ trợ phí thi IELTS cho tất cả học sinh nộp hồ sơ

Đạt được yêu cầu đầu vào, hoàn tất đơn xin nhập học, viết thư thuyết phục, CV và đính kèm kinh nghiệm làm việc
Blue Mountains International Hotel Management School Đại học Ưu đãi cho người nhà của cựu sinh viên hoặc có anh chị em đang học tại trường. 15% Khi có người thân đang học, hoặc chuẩn bị nhập học hoặc đã tốt nghiệp tại Blue mountain
Viết essay
Canning College Cao đẳng Certificate IV (Commerce) AUD 3,000 Thỏa yêu cầu đầu vào
Carnegie Mellon University in Australia Đại học – Sau đại học Học bổng dành cho học sinh xuất sắc 10 đến 40% học phí Tùy theo kết quả học tập của học sinh
Central Queensland University Đại học – Sau đại học Học bổng dành cho sinh viên quốc tế 20% cho toàn khóa Điểm GPA 7,5 và đủ IELTS đầu vào
Curtin University Sau Đại học Học bổng dành cho sinh viên quốc tế $15,000 Bắt đầu chương trình học vào năm 2018
Nộp đơn xin học MBA tại Curtin Graduate School of Business
Curtin University Đại học – Sau đại học Học bổng khuyến học 25% học phí năm đầu tiên Đạt được trên 10% so với yêu cầu đầu vào của trường
Deakin University Đại học – Sau đại học Học bổng phó hiệu trưởng 50% học phí Đủ điều kiện theo học tại Deakin
GPA 85% (hoặc tương đương) trong các chương trình đã học.
Deakin University Đại học – Sau đại học Học bổng dành cho sinh viên quốc tế 25% học phí GPA 65%
Deakin University Đại học – Sau đại học Học bổng dành cho ngành Science – Technology – Engineer – Mathematics. 20% Đáp ứng yêu cầu đầu vào của Deakin
Duy trì điểm trung bình WAM >65% mỗi năm trong suốt thời gian học tại Deakin
Sẽ tham dự chương trình Đại học hoặc Sau ĐH ở DeakinHiện tại chỉ còn các suất cho một vài chương trình sau ĐH vào tháng 10/2018
Edith Cowan University Đại học – Sau đại học Học bổng quốc tế Merit 20% cho toàn khóa Nộp đơn nhập học khóa cử nhân tại trường Đại học Edith Cowan cho các học kì trong năm 2018

Thỏa yêu cầu đầu vào: Điểm trung bình khá giỏi.

Học tập tại cơ sở Joondalup, Mount Lawley hoặc South West.

 30/7/2018
Edith Cowan University Đại học Học bổng Overseas Partner 20% cho toàn khóa Nộp đơn nhập học khóa cử nhân tại trường Đại học Edith Cowan cho các học kì trong năm 2018

Thỏa yêu cầu đầu vào: Điểm trung bình khá giỏi.

Học tập tại cơ sở Joondalup, Mount Lawley hoặc South West.

30/7/2018
Edith Cowan University Đại học – Sau đại học Học bổng Cựu sinh viên Úc 20% cho học kì đầu tiên Nộp đơn nhập học khóa cử nhân tại trường Đại học Edith Cowan cho các học kì trong năm 2018

Thỏa yêu cầu đầu vào: Điểm trung bình khá giỏi.

Học tập tại cơ sở Joondalup, Mount Lawley hoặc South West.

30/7/2018
Edith Cowan University Đại học Học bổng cho sinh viên quốc tế (Accommodation tại South West, Bunbury) 1 năm miễn phí nơi ở Bắt đầu năm đầu tiên khi chọn Bachelor of Engineering tại Khu học xá phía Tây Nam (Khu học xá Bunbury) của ECU trong học kỳ 2, 2018;
Ký hợp đồng 22 tuần hoặc 44 tuần với ECU Village Bunbury cho một căn hộ sáu phòng ngủ
Không đang nhận học bổng của chính phủ hoặc tài trợ
13/07/2018
Edith Cowan University Đại học và sau đại học Học bổng khi chấp nhận thư mời nhập học sớm (Early Acceptance) AUD 1,000 Bắt đầu học tại ECU vào năm 2019 hoặc 2020; đáp ứng các yêu cầu đầu vào và có thư mời nhập học
Đóng toàn bộ học phí học kỳ đầu tiên trước ngày 30/11/2018; và
học tại ECU Joondalup, ECU Mount Lawley, hoặc ECU South West (Bunbury).
30/11/2018
Eynesbury Australia Cao đẳng (vào University of Adelaide) Học bổng Cao đẳng 20% GPA 6.0

Đẳng ký học theo Business, IT, Engineering

Đăng ký nhập học các kì:

6/2019

10/2018

3/2020

 

Eynesbury Australia Cao đẳng (vào University of Adelaide) Học bổng Cao đẳng 1 tuần Tiếng Anh All Đăng ký nhập học các kì:

6/2019

10/2018

3/2020

Flinders University Sau đại học Học bổng sau đại học 15% – Điểm trung bình từ 80%
– IELTS 6.5 (no band < 6.0)
– Đăng kí Master: Business, Accounting & Finance, Accouting, MBA
Griffith University Sau đại học Hỗ trợ phí ăn ở khi đăng kí Research training program AUD 41,682 Tùy thuộc chất lượng hồ sơ
Griffith University Sau đại học Hỗ trợ phí ăn ở khi đăng kí Research doctor AUD 26,682 Tùy thuộc chất lượng hồ sơ
Griffith University Sau đại học Học bổng nghiên cứu sinh AUD 15,000/học kỳ Tùy thuộc chất lượng hồ sơ
Griffith University Đại học – Sau đại học Học bổng liên thông từ chương trình DEP AUD 1,000 Từ chương trình DEP liên thông bậc cử nhân hoặc sau đại học
Griffith University Đại học Học bổng liên thông lên đại học từ Griffith College AUD 3,000 Dành cho sinh viên liên thông lên đại học của Griffith College
Tùy thuộc chất lượng hồ sơ
Griffith University Đại học – Sau đại học Học bổng dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc 50% GPA > 3.0/4.0
Tùy thuộc chất lượng hồ sơ
Theo học toàn thời gian trong chương trình đại học và sau đại học
07.09.2018 cho hkì thứ 3 năm 2018
Griffith University Sau đại học Học bổng bậc Thạc sĩ 10% Dành cho sinh viên Việt Nam, đạt đủ điều kiện đầu vào tại Đại học Griffith
Griffith University Đại học Học bổng dành cho học sinh có bằng IB 10% Có bằng IB

Tùy thuộc chất lượng hồ sơ

International College of Hotel Management ( ICHM) Đại học Học bổng đại học cho sinh viên quốc tế AUD 2500/ year IELTS 6.5
GPA 8/10
Essay + Interview
9/11/2018
Internaltional College of Management, Sydney (ICMS) Sau đại học Học bổng sau đại học cho sinh viên quốc tế Giá trị bằng 6 môn học, lên đến AUD 20,000 IELTS 6.5
GPA 8/10
IB 30
2018
Kaplan International College Đại học và sau đại học Học bổng dành cho Cựu học sinh của Kaplan 10% học phí Đã từng học tập tại Kaplan 4 tháng trở lên.
Kent Institute Đại học Học bổng khuyến học 25% – 35% – Điểm trung bình học tập từ 7.0 trở lên
– IELTS 5.0-6.0
Latrobe University Sau đại học Học bổng khuyến học 15%

20%

25%

GPA 65% – 69,9%
GPA 70% – 74,9%
GPA 75% and above
Đăng kí nhập học kì tháng 10, 11/2018
Latrobe University Đại học Học bổng dành cho học sinh xuất sắc 15-25% GPA 8.0 trở lên Đăng kí nhập học kì tháng 10, 11/2018
Latrobe University Đại học và sau đại học Regional Campus Scholarships Hỗ trợ AUD 5,000 học phí – Đáp ứng đủ điều kiện xét tuyển đầu vào của trường

– Sinh viên quốc tế đăng kí học tại một trong các cơ sở ở Albury – Wodonga, Bendigo, Mildura hoặc Shepparton

– Form đăng kí học bổng:
http://www.latrobe.edu.au/__data/assets/pdf_file/0003/745347/International-scholarship-form.pdf

Le Cordon Bleu Đại học Học bổng đại học cho sinh viên quốc tế AUD 20,000 Nhập học ngành Business tại cơ sở Perth
Le Cordon Bleu Đại học Học bổng khuyến học khi học tại Brisbane Diplôme de Cuisine – Chứng chỉ III về nấu nướng – AUD 5,000
Diplôme de Pâtisserie – Chứng chỉ III Làm Bánh – AUD 5,000 sẽ được khấu trừ từ hóa đơn cuối cùng
Nâng cao Quản trị Khách sạn – AUD10.000
Đáp ứng đủ điều kiện quy định và hoàn thành bài viết 400 chữ:
“Tại sao bạn muốn học tại Le Cordon Bleu và nguyện vọng nghề nghiệp của bạn khi làm việc trong ngành khách sạn “.
Le Cordon Bleu Đại học Học bổng Cử nhân Kinh doanh chuyên ngành Quản lý Du lịch AUD 20,001 Đáp ứng đủ điều kiện quy định và hoàn thành bài viết 500 chữ  2018
Macquarie University Đại học và sau đại học Học bổng của hiệu trưởng (Vice Chancellor’s International Scholarship) AUD 5,000 cho năm học đầu tiên – Đáp ứng yêu cầu học lực và tiếng Anh đầu vào
– Điểm học tập năm gần nhất tương đương 3.0/4.0
 2018
Macquarie University Đại học và sau đại học Học bổng ASEAN AUD 5,000/năm học Nhập học khóa Đại học hoặc sau đại học vào năm 2018, 2019  2019
Macquarie University Đại học và sau đại học Học bổng cho những trường liên kết AUD 5,000 cho năm học đầu tiên Danh c ho học sinh đến từ các trường liên kết với Macquarie gồm:
– Khoa Quốc tế – ĐH Kinh Tế TP.HCM
– ĐH Ngoại Thương
– ĐH Bách Khoa (Chương trình tiên tiến, liên kết)
– VNUIS – ĐH Quốc Gia – Chương trình quốc tế
2018
Macquarie University Cao đẳng Học bổng cho sinh viên Việt Nam AUD 3,000 Tùy thuộc chất lượng hồ sơ 2018
Monash University Đại học và sau đại học Học bổng International Merit Scholarship AUD 10,000 Dựa trên thành tích học tập

Học sinh hiện tại phải đạt GPA >85

Làm bài luận (500 từ), với topic “Your potential to be an ambassador for Monash University”

Monash University Đại học và sau đại học Học bổng ngành Thiết kế & Kiến trúc Nghệ thuật ĐH: AUD 8.000

Sau ĐH: AUD 8,000

Đáp ứng yêu cầu học lực và tiếng Anh đầu vào.
Monash University Đại học và sau đại học Học bổng ngành Xã hội ĐH: AUD 5,000/năm

Sau ĐH: AUD 5,000

Đáp ứng yêu cầu học lực và tiếng Anh đầu vào.
Monash University Đại học và sau đại học Học bổng ngành Kinh doanh ĐH: AUD 10,000/năm

Sau ĐH: AUD 10,000

Đáp ứng yêu cầu học lực và tiếng Anh đầu vào.
Monash University Đại học và sau đại học Học bổng ngành Giáo dục ĐH: AUD 5,000/năm

Sau ĐH: AUD 5,000

Đáp ứng yêu cầu học lực và tiếng Anh đầu vào.

Monash University Đại học Học bổng ngành Kỹ sư ĐH: AUD 5,000/năm

Sau ĐH: AUD 8,000

Đáp ứng yêu cầu học lực và tiếng Anh đầu vào.
Monash University Đại học và sau đại học Học bổng ngành IT ĐH: AUD 8,000/năm

Sau ĐH: AUD 8,000

Đáp ứng yêu cầu học lực và tiếng Anh đầu vào
Monash University Đại học và sau đại học Học bổng ngành Dược ĐH: AUD 5,000

Sau ĐH: AUD 5,000

Đáp ứng yêu cầu học lực và tiếng Anh đầu vào

Đăng ký học một trong những ngành sau:
1. Nursing (Peninsula Campus)
2. Nutrition Science
3. Public Health Science
4. Psychological Science Adv. (Honours)
Master degrees:
5. Biomedical &Health Science
6. Public Health
7. Health Services Management
8. Occupational and Environmental Health
9. Social Work

Monash University Đại học và sau đại học Học bổng ngành Luật ĐH: AUD 10,000

Sau ĐH: AUD 5,000

 Đáp ứng yêu cầu học lực và tiếng Anh đầu vào.
Monash University Đại học và sau đại học Học bổng ngành Khoa học ĐH: AUD 5,000

Sau ĐH: AUD 8,000

 Đáp ứng yêu cầu học lực và tiếng Anh đầu vào.
Navitas Australia Cao đẳng liên thông Học bổng Early Bird AUD 4,000 Học bổng trị giá AUD 4,000 học phí cho năm đầu tiên của chương trình cao đẳng

Hoàn thành lớp 12 với điểm trung bình ít nhất là 7.0

Đáp ứng yêu cầu đầu vào

Đăng ký nhập học vào tháng 10/2018 hoặc tháng 2/2019

Đăng ký nhập học vào:

Tháng 10/2018

Tháng 2/2019

Phoenix Academy Đại học Học  bổng cho sinh viên quốc tế chuyển tiếp lên đại học Murdoch AUD 10,000 – 17,000 Đăng ký khóa học trọn gói từ Phoenix lên Đại học Murdoch thông qua các chương trình tiếng anh/ dự bị/ cao đẳng
Phoenix Academy Đại học Học bổng đại học ngành Creative 25% (cho 2 học kì đầu) Tùy thuộc chất lượng hồ sơ
Phoenix Academy Đại học và sau đại học Đại học và sau đại học ngành Khoa học và Kỹ thuật 25% (cho học kì đầu) Tùy thuộc chất lượng hồ sơ
Phoenix Academy Cao đẳng Học bổng cao đẳng 25% (cho học kì đầu) Tùy thuộc chất lượng hồ sơ

Số lượng: 15

Queensland University of Technology Đại học và sau đại học Học bổng dành cho học sinh quốc tế 20% Postgraduate: lên đến AUD 11,308 (ngành Kỹ sư)
Undergraduate: lên đến AUD 15,321 (ngành Kinh doanh)
Queensland University of Technology Đại học và sau đại học Học bổng ngành Kinh tế, Thiết kế, Sáng tạo, Kỹ thuật, y tế 25% học phí  học kỳ 1 Tùy thuộc chất lượng hồ sơ
GPA: 8.25/10
IELTS: 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0)
Học bổng được duy trì cho học kỳ tiếp theo nếu đạt điểm 5.5/7.0
Queensland University of Technology Cao đẳng liên thông Học bổng chương trình Cao đẳng liên thông 25% học kỳ đầu tiên IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0)
Điểm trung bình lớp 12: 7.0/10
Personal Statement – 500 từ
Queensland University of Technology Đại học Học bổng quốc tế Merit Double Degree – Học bổng 25% học phí cho 2 học kỳ đầu tiên (một năm) tại Đại học QUT: dựa trên điểm bài Test đầu vào của sinh viên.

– Học bổng 25% học phí mỗi học kỳ trong suốt quá trình học tập tại QUT: duy trì tối thiểu GPA 5.5/7 (theo thang điểm của QUT)

Nhập học ở QUT: kết quả học tập đủ tiêu chuẩn đầu vào. (Kết quả của chương trình bạn đã hoàn tất tại Việt Nam, hoặc nước nào khác Úc).
– Chương trình QUT English Preparation được xét cho học bổng này khi bạn thỏa được các yêu cầu tiếng Anh.- Học bổng áp dụng cho các môn học sau:
Bachelor of Business/Bachelor of Creative Industries
Bachelor of Business/Bachelor of Engineering (Honours)
Bachelor of Business/Bachelor of Games and Interactive Environments
Bachelor of Business/Bachelor of Information Technology
Bachelor of Business/Bachelor of Journalism
Bachelor of Business/Bachelor of Mathematics
Bachelor of Business/Bachelor of Media and Communication
Bachelor of Creative Industries/Bachelor of Information Technology
Bachelor of Science/Bachelor of Business.
Trước học kỳ 2, 2019
Queensland University of Technology Đại học và sau đại học Học bổng Triple Crown ‘– Học bổng 25% học phí cho 2 học kỳ đầu tiên tại QUT: Học bổng dựa trên điểm nhập học.

– Học bổng hỗ trợ 25% học phí mỗi học kỳ tiếp theo tại QUT: duy trì tối thiểu GPA 5.5/7 (theo thang điểm của QUT)

– IELTS: 6.5 (không có điểm dưới 6).
Nếu bạn đang hoàn thành khóa học tiếng Anh tại QUT, bạn có thể đủ điều kiện nhận học bổng này khi đã đáp ứng các yêu cầu về tiếng Anh.– Theo học một trong những khóa học:
Cử nhân Kinh doanh
Cử nhân Kinh doanh – Quốc tế
Thạc sĩ Kinh doanh
 Trước học kỳ 2, 2018
Queensland University of Technology Đại học và sau đại học Học bổng quốc tế Creative Industry – Học bổng 25% học phí cho 2 học kỳ đầu tiên (một năm) tại Đại học QUT: dựa trên điểm bài Test đầu vào của sinh viên.

– Học bổng 25% học phí mỗi học kỳ trong suốt quá trình học tập tại QUT: duy trì tối thiểu GPA 5.5/7 (theo thang điểm của QUT)

 – Nhập học ở QUT: kết quả học tập đủ tiêu chuẩn đầu vào. (Kết quả của chương trình bạn đã hoàn tất tại Việt Nam, hoặc nước nào khác Úc).

– Chương trình QUT English Preparation được xét cho học bổng này khi bạn thỏa được các yêu cầu tiếng Anh.

– Học bổng áp dụng cho các ngành học sau:
Bachelor of Creative Industries
Bachelor of Design (Honours)
Bachelor of Journalism
Bachelor of Media and Communication
Bachelor of Fine Arts
Master of Architecture

 Trước học kỳ 2, 2018
Queensland University of Technology Đại học và sau đại học Học bổng quốc tế Merit – Học bổng 25% học phí cho 2 học kỳ đầu tiên (một năm) tại Đại học QUT: dựa trên điểm bài Test đầu vào của sinh viên.

– Học bổng 25% học phí mỗi học kỳ trong suốt quá trình học tập tại QUT: duy trì tối thiểu GPA 5.5/7 (theo thang điểm của QUT)

 – Nhập học ở QUT: kết quả học tập đủ tiêu chuẩn đầu vào. (Kết quả của chương trình bạn đã hoàn tất tại Việt Nam, hoặc nước nào khác Úc).
– Chương trình QUT English Preparation được xét cho học bổng này khi bạn thỏa được các yêu cầu tiếng Anh.
– Học bổng áp dụng cho các khóa học sau:
Bachelor of Engineering (Honours)
Bachelor of Games and Interactive Environments
Bachelor of Information Technology
Bachelor of Mathematics
Bachelor of Property Economics
Bachelor of Science
Bachelor of Urban Development (Honours)
Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Information Technology
Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Mathematics
Bachelor of Engineering (Honours)/Bachelor of Science
Bachelor of Games and Interactive Environments/Bachelor of Mathematics
Bachelor of Information Technology/Bachelor of Mathematics
Bachelor of Science/Bachelor of Games and Interactive Environments
Bachelor of Science/Bachelor of Information Technology
Bachelor of Science/Bachelor of Mathematics
Master of Applied Science (Medical Physics)
Master of Business Process Management
Master of Engineering
Master of Engineering Management
Master of Information Science
Trước học kì 2, 2019
Queensland University of Technology Cao đẳng liên thông Học bổng chương trình cao đẳng liên thông 25% học kì đầu tiên IELTS 5.5 (không kĩ năng nào dưới 5.0)

Điểm trung bình lớp 12: 7.0/10

Personal Statement – 500 từ

Swinburne University of Technology Đại học và sau đại học Học bổng từ Phó hiệu trưởng AUD 7,000 Là học sinh lớp 12 và đăng kí theo học tại Swinburne
Swinburne University of Technology Sau đại học Học bổng khuyến học quốc tế cho chương trình nghiên cứu Lên đến 100% Tùy vào từng hồ sơ học tập
Torrens University Đại học và sau đại học Học bổng Merit khuyến học – Business 25% Đăng kí ngành Business
Undergraduate: 6.5
Postgraduate: 7.0
2018
Torrens University Sau đại học Học bổng ngành Giáo dục 20% Đăng ký kỳ nhập học tháng 9/2018
Đăng ký ngành Giáo dục
Nhập học học kỳ 9/2018
Torrens University Đại học Học bổng ngành Entrepreneurship 30% Đăng ký kỳ nhập học tháng 6/2018
Đăng ký ngành Entrepreneurship
Nhập học học kỳ 6/2018
The University of Adelaide Đại học Học bổng khoa Nghệ thuật AUD 4,000 Số điểm đạt hơn 5% so với điểm trong bằng tốt nghiệp
The University of Adelaide Sau đại học Học bổng khởi nghiệp từ khoa Nghệ Thuật AUD 4,000 Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ
The University of Adelaide Đại học và sau đại học Học bổng cho học sinh quốc tế 25% Là cựu sinh viên tại bất kì trường ĐH Úc nào được AQF kiểm định và tiếp tục học tại Uni Adelaide
Nhận được thư mời nhập học và theo học toàn thời gian tại University of Adelaide
Hoàn thành thủ tục xin học bổng trước ngày hết hạn
2018
The University of Adelaide Đại học và sau đại học Ưu đãi cho người nhà của cựu sinh viên hoặc có anh chị em đang học tại trường. 25% Nhận được thư mời nhập học và theo học toàn thời gian tại University of Adelaide
Hoàn thành thủ tục xin học bổng trước ngày hết hạn
2018
The University of Queensland Đại học và sau đại học Học bổng ngành Kinh tế 50% ĐH: Dah cho ngành Bachelor of Economics

Sau ĐH: Dành cho các chương trình thạc sĩ sau:
·        Master of Economics and Public Policy
·        Master of Development Economics
·        Master of International Economics and Finance
·        Master of Health Economics
·        Master of Business Economics

 2/11/2018
The University of Queensland Đại học và sau đại học Học bổng cho học sinh quốc tế lớp 12 AUD 3,000 Dành cho đại học, sau đại học với Khoa Kỹ thuật, Kiến trúc và CNTT
The University of Queensland Sau đại học Học bổng Tiến sĩ ngành Kinh tế AUD 30,000 cho mỗi năm, miễn lệ phí học phí và Quỹ nghiên cứu AUD 6,000 Duy trì kết quả học tập đạt yêu cầu trong mức độ MadvEcon, học bổng có thể được kéo dài tối đa 5 năm
The University of Queensland Sau đại học Học bổng tiếng Anh Lên đến AUD 8,566 · Tối đa 10 tuần học phí Chương trình Bridging English Program (BEP)
· Phí đăng ký ICTE-UQ
· Phí dịch vụ và tài liệu sinh viên ICTE-UQ
· 10 tuần OSHC
· Sinh hoạt phí trong thời gian chương trình tiếng Anh 10 tuần
* Người nhận học bổng của chính phủ sẽ được ưu tiên
The University of Queensland Sau đại học Học bổng Tiến sĩ Trợ cấp cơ bản là AUD 27,082 mỗi năm  

Đã hoàn thành hơn 120 projects

31/12/2019
 The University of Queensland  Sau đại học
Học bổng ngành Thạc sỹ Kiến trúc
 25% học phí Dựa trên thành tích học tập.  30/4/2018
The University of Queensland Sau đại học
Học bổng Thạc sĩ
25%
· 2 trong số 25% học bổng miễn học phí dành cho sinh viên MBA quốc tế xuất sắc học toàn thời gian
· 4 trong số 25% học bổng miễn học phí dành cho sinh viên MBA xuất sắc là phụ nữ
· 6 học bổng miễn giảm học phí 25% cho sinh viên MBA xuất sắc theo học toàn thời gian hoặc bán thời gian
 31/12/2018
University of Melbourne Đại học Học bổng dành cho sinh viên xuất sắc AUD 10,000 – 50% Đáp ứng yêu cầu học lực và tiếng Anh đầu vào
Học lực xuất sắc
Trường tự động xét khi học sinh có thư mời nhập học
University of Melbourne Đại học Học bổng Cử nhân Thương mại Toàn cầu 20% Đã hoàn thành Lớp 12 và đáp ứng các yêu cầu đầu vào
Nhận thư mời nhập học
UNSW Global Cao đẳng Học bổng cao đẳng AUD 10,000 2018
UNSW Global Cao đẳng liên thông Học bổng khuyến học AUD 10,000 Nhận được đơn xác nhận nhập học năm 2018

Hoàn thành đơn xin học bổng trước ngày hết hạn

2018
University of New South Wales Đại học Học bổng ngành Nghệ thuật – Thiết kế AUD 5000 Đạt yêu cầu đầu vào
Phỏng vấn (nếu có)
Hoàn thành bài luận theo chủ đề cho sẵn
University of New South Wales Cao đẳng Học bổng cao đẳng AUD 10,000 Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ

Có phỏng vấn

University of South Australia Đại học Học bổng đại học 25% (cho năm nhất)
50% (cho năm nhất)
Đủ IELTS đầu vào
GAP 12 8.5 (25%)
Excellent Studetn with Distinction equivalency (50%)
University of South Australia Đại học Học bổng ngành Nursing 25% năm nhất Tùy thuộc chất lượng hồ sơ
University of Tasmania Đại học và sau đại học Học bổng dành cho học sinh quốc tế 25% học phí toàn bộ khóa học ĐH: GPA cao hơn điểm ATAR 1 điểm

Sau ĐH: GPA đạt 7.5

 2018
UTS Insearch Cao đẳng Học bổng cho chương trình Leadership program AUD 5,000 Tùy thuộc chất lượng hồ sơ

Đăng kí chương trình Leadership program

University of  Sydney Đại học và sau đại học Học bổng đại học và sau đại học AUD 5,000 – 20,000 – 40,000 học kì 1 năm 1 Tùy thuộc chất lượng hồ sơ 2018
University of Technology Sydney (UTS) Sau đại học Học bổng sau đại học AUD 2,000 GPA >65% Áp dụng hằng năm
University of Technology Sydney (UTS) Sau đại học Học bổng sau đại học AUD 6,000 Phải đã hoàn thành một chương trình học tại UTS và đáp ứng yêu cầu nhập học MBA của UTS
Bắt đầu chương trình ngay sau khi được cấp học bổng
GPA = 75%
University of Western Australia Đại học Học bổng khuyến học AUD 5,000 – 10,00 IB 31

GPA 8.5 – 8.7

A-level 10

2018 – 2019
University of Western Australia Sau đại học Học bổng sau đại học AUD 5,000 – 8,000 – 10,000 GPA: Các ĐH TOP (Ngoại Thương, Kinh Tế): 7.0 – 7.5 – 8.0

Các ĐH khác: 7.5 – 8.0 – 8.5

Áp dụng cho tất cả các ngành trừ Medicine, Pharmacy và Research

2018
University of Western Australia Sau đại học Học bổng 10 tuần tiếng Anh Bridging AUD 490/tuần + sinh hoạt phí: AUD 450/tuần IELTS 6.0 và không kỹ năng nào dưới 5.5 2018
University of Western Australia Cao đẳng Học bổng cao đẳng AUD 2,500

AUD 5,000

(khi học tại  Taylors college)

University of Wollongong Đại học và sau đại học Học bổng của trường dành cho học sinh xuất sắc 15% học phí Học sinh trường chuyên: Điểm trung bình của tổng 5 môn học tùy chọn từ 9.0 trở lên
Học sinh các trường trung học khác: Điểm trung bình của 5 môn G24học tùy chọn từ 9.5 trở lên
Điểm IB: 34 trở lên
Học sinh sẽ được cấp học bổng mỗi kỳ nếu duy trì điểm trung bình trên 75%
University of Wollongong Đại học Học bổng của khoa dành cho học sinh xuất sắc – Chuyên ngành Kinh tế 15% học phí Học sinh trường chuyên: Điểm trung bình của tổng 5 môn học tùy chọn từ 9.0 trở lên
Học sinh các trường trung học khác: Điểm trung bình của tổng 5 môn học tùy chọn từ 9.5 trở lên
Điểm IB: 34 trở lên
Học sinh sẽ được cấp học bổng mỗi kỳ nếu duy trì điểm trung bình trên 70%
University of Wollongong Đại học Học bổng của khoa dành cho học sinh xuất sắc – Chuyên ngành Khoa học Kỹ thuật và Thông tin 15% học phí Học sinh trường chuyên: Điểm trung bình ccủa tổng 5 môn học tùy chọn từ 9.0 trở lên
Học sinh các trường trung học khác: Điểm trung bìnhcủa tổng 5 môn học tùy chọn từ 9.5 trở lên
Điểm IB: 34 trở lên
Học sinh sẽ được cấp học bổng mỗi kỳ nếu duy trì điểm trung bình trên 80%
University of Wollongong Đại học Học bổng của khoa dành cho học sinh xuất sắc – Chuyên ngành Luật, Nhân văn và Nghệ thuật 15% học phí Học sinh trường chuyên: Điểm trung bình của tổng 5 môn học tùy chọn từ 9.0 trở lên
Học sinh các trường trung học khác: Điểm trung bình của tổng 5 môn học tùy chọn từ 9.5 trở lên
Điểm IB: 34 trở lên
Học sinh sẽ được cấp học bổng mỗi kỳ nếu duy trì điểm trung bình trên 75%
University of Wollongong Đại học Học bổng của khoa dành cho học sinh xuất sắc – Chuyên ngành Khoa học – Y tế 15% học phí Học sinh trường chuyên: Điểm trung bình của tổng 5 môn học tùy chọn từ 9.0 trở lên
Học sinh các trường trung học khác: Điểm trung bình của tổng 5 môn học tùy chọn từ 9.5 trở lên
Điểm IB: 34 trở lên
Học sinh sẽ được cấp học bổng mỗi kỳ nếu duy trì điểm trung bình trên 75%
University of Wollongong Sau đại học Học bổng MBA 25% GPA >7.0
University of Wollongong Sau đại học Học bổng ngành Kỹ thuật – Thông tin 10% Tùy thuộc chất lượng hồ sơ
University of Wollongong Cao đẳng Học bổng ngành Kinh tế – Kỹ thuận – IT 25% -50% Tùy thuộc chất lượng hồ sơ
UOW College Cao đẳng Học bổng cao đẳng UOW (UOW College Scholarship) 25% – 25% học phí (khi đăng ký khóa học Dự bị – Cao đẳng) – Điều kiện GPA ≥7.0 đối với học sinh trường chuyên và ≥7.5 đối với học sinh trường không chuyên
– Áp dụng cho học sinh đến từ: Vietnam, Indonesia, Philippines, Trung Quốc, Ấn Độ, Sri Lanka, Bangladesh, Nepal, Thái Lan
– Áp dụng cho các ngành học: Kinh doanh, kỹ thuậ và CNTT: tiếng Anh
UOW College Đại học Học bổng UES (UOW Undergraduate Excellent Scholarships) Giảm 15% học phí cho sinh viên quốc tế trong suốt 4 năm học – Hoàn thành lớp 12 tại Úc hoặc tại một trường cấp 2 có chất lượng quốc tế
– Chương trình học bổng này chỉ dành cho học sinh học hệ cử nhân tại chi nhánh Úc của trường (không áp dụng cho các môn Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng, Phục hồi chức năng, Giáo dục, Công tác xã hội và Tâm lý học).
UOW College Đại học Học bổng FMS (Faculty Merit Scholarship) Giảm 30% học phí – Áp dụng cho mọi ngành học (trừ một số ngành tương tự như học bổng UES)
Victoria University Sau đại học Học bổng sau đại học AU$26000 Tùy thuộc chất lượng hồ sơ
Victoria University Cao đẳng liên thông Học bổng khuyến học AUD 2,000 Học bổng dành cho học kỳ 2 của khóa Cao đẳng liên thông
Nhập học khóa Cao đẳng liên thông, đạt điểm Distinction (điểm từ 70% – 80%) sau khi kết thúc học kỳ 1
University of Western Australia Sau đại học Học bổng sau đại học 25% GPA 86%
Duy trì kết quả học tập trung bình (GPA=5) trong suốt thời gian nhận học bổng
William Blue Đại học Học bổng khuyến học AUD$ 1000 – $2000 Tùy thuộc và chất lượng hồ sơ và IELTS: 6.0 ( no band < 5.5)