ATS Tư vấn du học chuyên nghiệp    Liên hệ: 028 9333 266    Follow us

Image Alt

ATS ( Avenue to Success )

  /  Danh sách các trường   /  Các trường tại úc   /  Victoria   /  ĐẠI HỌC RMIT (RMIT UNIVERSITY)

ĐẠI HỌC RMIT (RMIT UNIVERSITY)

1. Thông tin chung

  • Năm thành lp: 1887 – tin thân là Hc vin K thut Hoàng gia Melbourne (Royal Melbourne Institute of Technology)
  • S sinh viên hin ti: khong 82,000 sinh viên đến t  hơn 130 quc gia trên thế gii, khong 25,000 sinh viên đã tt nghip:
  • Xếp hng:
    • Trường ĐH được xếp hng 5 sao – QS Stars international evaluation system
    • Xếp hng 15 trên toàn nước Úc  – 2015 QS World University Rankings
    • Xếp hng 34 trên thế gii v international profile ca ging viên – 2015 QS World University Rankings
    • Xếp hng 93 theo đánh giá ca các nhà tuyn dng trên thế gii – 2015 QS World University Rankings
    • Nm trong danh sách 100 trường hàng đu thế gii v lĩnh vc M thut và Thiết kế, Kiến trúc, K sư (Dân dng và Cu trúc, Đin và Đin t, Hàng không và Chế to, Khoa hc máy tính, Kinh doanh và Qun lý) – 2015 QS World University Rankings by Subject
    • Nm trong danh sách 200 trường hàng đu thế gii v đào to K sư Hóa hc, Đa lý, Kế toán và Tài chính, Truyn thông đa phương tin, Giáo dc, Nghiên cu s liu
    • Thuc nhóm 5 trường đào to K thut, công ngh tt nht Úc – Australian Technology Network
  • V trí đa lý: thành ph Melbourne
  • Thông tin cơ s hc:
    • City Campus – Trung tâm thành ph, là c s hc chính, có 45,000 sinh viên theo hc, ging dy hu hết tt c các ngành hc – có 3 vin nghiên cu
    • Brunswick – ch yếu dy các chương trình thiết kế
    • Bundoora – cách trung tâm thành ph 18 km v phía đông bc, ch yếu dy các chương trình y tế, k thut và giáo dc
    • Regional Campuses:
      • Hamilton: Đào to các khóa hc ngn hn và nghiên cu
      • Point Cook: Đào to phi công

2. Chương trình đào to chính

  • Art, Design & Architecture
  • Building, Construction and Planning
  • Business
  • Communication and Media
  • Computing, Games and Information Technology
  • Education and Teaching
  • Engineering
  • Environment and Sustainability
  • Health and Medical Sciences
  • International and Community Services
  • Justice and Legal
  • Science

3. Yêu cu đu vào

  • Chương trình Đi hc
    • Yêu cu hc lc:
      • Hc xong năm 1 ĐH (tương đương ĐH ti Úc), đim trung bình 7.0
      • Hoc Tt nghip trung hc ph thông, đim trung bình 8.0
      • Nếu không đt yêu cu vào thng chương trình c nhân, hc sinh cn hc qua chương trình D b đi hc hoc Cao đng
    • Yêu cu tiếng Anh: IELTS 6.5 (không k năng nào dưới 6.0)
    • Các yêu cu khác: Các khóa hc v thiết kế có yêu cu bn v thiết kế (Portfolio)
    • Hc sinh tt nghip trung hc ti các trường quc tế cn đt được đim trung bình theo yêu cu đu vào ca tng khoa. Vui lòng liên h trc tiếp ATS đ được tư vn c th.
  • Chương trình sau đi hc:
    • Yêu cu hc lc:
      • Tôt nghip Đi hc tương đương đi hc ti Úc
    • Yêu cu tiếng Anh: IELTS 6.5 (không k năng nào dưới 6.0)
    • Ngoài ra, mt s khóa hc có yêu cu đc bi, Vui lòng liên h trc tiếp ATS đ được tư vn c th.

4. Chi phí tham kho

  • Range hc phí
    • Cao đng: $17,000 – $18,000/năm
    • Đi hc, Thc sĩ: $25,000 – $37,000/năm
  • Chi phí sinh hot: $15,000/năm

5. Thông tin các trường liên kết

  • Danh sách partners:
  • Pathways: D b Đi hc, Cao đng

6. Thông tin khác:

RMIT có dy các chương trình ngh t Certificate, Diploma, Advanced Diploma

7. Hc bng: Vui lòng tham kho ti đây