ATS Tư vấn du học chuyên nghiệp    Liên hệ: 028 39333 266    Follow us

Image Alt

ATS ( Avenue to Success )

  /  Danh sách các trường   /  Các trường tại úc   /  New South Wales   /  ĐẠI HỌC MACQUARIE (MACQUARIE UNIVERSITY)

ĐẠI HỌC MACQUARIE (MACQUARIE UNIVERSITY)

1. Thông tin chung:

  • Năm thành lp: 1964
  • S lượng sinh viên hin ti: hơn 38.000 đến t hơn 100 quc gia
  • V trí đa lý: Nm North Ryde, bang New South Wales, cách trung tâm thành ph Sydney 15 km
  • Xếp hng:
  • Thuc nhóm 100 đi hc hàng đu thế gii v Kế toán và Tài chính và nhóm 150 trường v Kinh doanh và Qun tr (theo đánh giá ca QS World University Rankings by Subject, 2015)
  • Thuc nhóm 10 đi hc hàng đu ca Úc và nhóm 40 đi hc hàng đu khu vc Châu Á – Thái Bình Dương (theo đánh giá ca Shanghai Jiao Tong Academic Ranking of World Universities 2013)
  • Được đánh giá 5 sao cho tt c các tiêu chí, bao gm: cht lượng ging dy; kh năng tìm kiếm vic làm ca sinh viên sau tt nghip; nghiên cu; quc tế hóa; cơ s vt cht; đi mi; cơ hi tiếp cn giáo dc cho nhiu đi tượng sinh viên khác nhau; các môn chuyên ngành (theo đánh giá ca 5 QS Stars)
  • Thuc nhóm 50 trường hàng đu thế gii v Ngôn ng hc, Tâm lý hc và Hi dương hc (theo đánh giá ca QS World University Rankings by Subject 2014)
  • Chương trình Qun tr Kinh doanh (Executive MBA) được đánh giá là s 1 ca Úc và là mt trong 5 chương trình MBA hàng đu ca khu vc Châu Á – Thái Bình Dương (theo The Economist  “Which MBA?”, 2013)
  • Thông tin v cơ s hc:
  • Trường ta lc ti mt trong nhng khu kinh doanh và công ngh cao ln nht Nam Bán cu vi s hin din ca rt nhiu công ty đa quc gia hàng đu thế gii. Sinh viên ca Đi hc Macquarie có nhiu cơ hi thc tp và tìm kiếm vic làm ti hơn 300 công ty trong khu công ngh này.
  • Đi hc Macquarie đã đu tư hơn 1 t đô-la Úc vào vic xây dng và phát trin cơ s vt cht và trang thiết b.

Thư viện của Đại học Macquarie được bầu chọn là thư viện đại học được yêu thích

trong năm 2014.

2. Chương trình đào to chính:

Đi hc Macquarie có 4 khoa và 2 trường trc thuc, đào to các chương trình t C nhân đến Tiến sĩ.

  • Khoa Xã hi và Nhân văn (Faculty of Arts):

Báo chí; Ngh thut sáng to và truyn thông; Quan h Quc tế; Kho c hc; Xã hi hc; Lch s, Ngoi ng và văn hóa…

  • Trường Lut ca Đi hc Macquarie được đánh giá là mt trong 8 trường dy v Lut tt nht ca Úc (theo đánh giá ca QS World University Rankings).
  • Khoa Kinh doanh và Kinh tế (Faculty of Business and Economics):

Kế toán; Tài chính ng dng và Đnh phí Bo him; Kinh doanh, Kinh tế và Thương mi; Tài chính; Marketing và Qun tr

  • Khoa Khoa hc Con người (Faculty of Human Sciences):

Tâm lý; Giáo dc; Giáo dc Mm non; Biên phiên dch; Ngôn ng, nghe và nói…

  • Trường Đào to Y khoa (Australian School of Advanced Medicine):

Trường đào to Y khoa ca Đi hc Macquarie là trường y đu tiên Úc có liên kết đào to trc tiếp vi mt bnh vin thc hành riêng ca Đi hc ngay ti cơ s hc.

  • Khoa Khoa hc (Faculty of Science):

Thiên văn hc; Sinh hc; Công ngh sinh hc; Hóa hc; Vt lý; Toán hc; Thng kê; Vin thông; K thut; Công ngh Thông tin; Hi dương hc…

3. Trường Cao đng Quc tế ca Đi hc Macquarie (Macquarie University International College):

Trường Cao đng Quc tế ca Đi hc Macquarie ging dy các chương trình D b đi hc và Cao đng Liên thông vào Đi hc (Diploma), giúp sinh viên chuyn tiếp thành công vào các chương trình Đi hc ca Macquarie.

  • Chương trình D b Đi hc:

Chương trình D b chun (28 tun): dành cho hc sinh đã hoàn tt lp 11 ti Vit Nam, có IELTS ti thiu 5.5 (không môn nào dưới 5.0).

Chương trình D b cp tc (14 tun): dành cho hc sinh đã hoàn tt lp 12 ti Vit Nam, có IELTS ti thiu 6.0 (không môn nào dưới 5.5).

  • Chương trình Cao đng Liên thông vào năm 2 Đi hc Macquarie (28 tun):

Các chương trình hc bao gm: Cao đng Kế toán, Thương mi và Qun tr Kinh doanh; Cao đng K thut; Cao đng Công ngh Thông tin; Cao đng Báo chí và Truyn thông

4. Yêu cu đu vào:

  • Yêu cu hc lc:
  • Bc Đi hc: Hc sinh tt nghip trung hc ph thông t các trường trung hc công lp được công nhn vi đim trung bình t 9.0 tr lên; hoc hc sinh đã hoàn tt chương trình d b đi hc; hoc sinh viên đã hc xong năm nht đi hc. Vui lòng liên h trc tiếp ATS đ được tư vn c th.
  • Bc Sau Đi hc: Sinh viên tt nghip các trường Đi hc được công nhn (các trường thuc nhóm 1 và mt s trường thuc nhóm 2), có đim trung bình t khá tr lên có th vào hc thng các chương trình Thc sĩ. Vui lòng liên h trc tiếp ATS đ được tư vn c th.
  • Yêu cu tiếng Anh: 6.5 IELTS (không có đim nào dưới 6.0) hoc TOEFL tương đương. Mt s khóa hc có th có yêu cu tiếng Anh cao hơn. Nếu chưa đáp ng đ yêu cu tiếng Anh, sinh viên có th hc thêm tiếng Anh ti Trung tâm Anh ng ca Đi hc Macquarie.
  • Các yêu cu khác: Mt s khóa hc có th yêu cu np thêm portfolio, video clip, thư xác nhn kinh nghim làm vic, thư gii thiu…
  1. Chi phí tham kho:
  • Hc phí Đi hc – Sau Đi hc: tùy tng khóa hc, trung bình khong 28.000 – 34.000 đô-la Úc/năm
  • Hc phí D b Đi hc – Diploma: t 16.000 – đến 23.000 đô-la Úc/toàn b chương trình
  • Chi phí sinh hot: khong 15.000 đến 18.000 đô-la Úc/năm

5. Chương trình hc bng ca Đi hc Macquarie:

  • Hc bng h tr dành riêng cho sinh viên Vit Nam (Vietnam Country Support Scholarship):

Vui lòng tham kho ti đây