ATS Tư vấn du học chuyên nghiệp    Liên hệ: 028 39333 266    Follow us

Image Alt

ATS ( Avenue to Success )

  /  Danh sách các trường   /  Các trường tại úc   /  South Australia   /  ĐẠI HỌC FLINDERS (FLINDERS UNIVERSITY)

ĐẠI HỌC FLINDERS (FLINDERS UNIVERSITY)

1. Thông tin chung:

  • Năm thành lp: 1966
  • S lượng sinh viên hin ti: khong 22.000 sinh viên vi khong 3.800 sinh viên quc tế
  • Đi hc Flinders nm đâu: Trường ta lc ti Adelaide – thành ph xinh đp và an toàn..
  • Xếp hng:
  • Nm trong TOP 1% trường đi hc trên toàn cu (Times Higher Education) ;
  • Đt đim “5 sao” v  cht lượng đào to, đi ngũ nhân viên, và t l sinh viên có vic làm ngay sau khi tt nghip (The Good Universities Guide).
  • Nm trong TOP 50 ca thế gii theo kết qu đánh giá ca QS World University Ranking (2012) dành cho các trường đi hc dưới 50 năm tui.
  • Thông tin v cơ s hc:

       Ti khuôn viên ca trường Flinders, sinh viên s được sng trong mt thành ph thu nh vi đy đ các dch v t ca hàng, bưu đin, ngân hàng, hiu thuc, trung tâm l hành, phòng nghe nhc, trung tâm th thao…  Flinders là trường đi hc duy nht Nam Úc có ch cho sinh viên ngay trong cơ s chính.

  • Chương trình đào to chính:

Trường có 4 khoa:

  • Khoa hc xã hi và hành vi;
  • Khoa hc sc khe,
  • Khoa hc t nhiên và k thut;
  • Giáo dc, nhân văn và lut. Trường ni tiếng v các ngành công ngh sinh hc, y tế và giáo dc.
  1. Chương trình d b:

–        Chương trình chun: IELTS 5.5 (không có k năng nào dưới 5.5)

–        Chương trình m rng: IELTS 5.0 (không có k năng nào dưới 5.0)

Hoàn tt lp 11, GPA > 7.5

Hc sinh hoàn tt chương trình d b ti Đi hc Flinders s được chuyn tiếp vào năm th nht tt c các chuyên ngành ti Đi hc Flinders

2. Yêu cu đu vào:

  • Yêu cu hc lc:
  • Bc Đi hc: Hc sinh tt nghip lp 12 có đim trung bình khá tr lên (GPA > 60%)
  • Bc Sau Đi hc: Sinh viên tt nghip các trường Đi hc được công nhn ca Vit Nam (các trường thuc nhóm 1), có đim trung bình t khá tr lên có th vào hc thng các chương trình Thc sĩ. Nhng sinh viên tt nghip đi hc thuc nhóm 2 có th hc chương trình tin thc sĩ ti Charles Sturt Study Center trước khi vào khóa chính. Vui lòng liên h trc tiếp ATS đ được tư vn c th.

Yêu cu tiếng Anh: 6.0 – 6.5 IELTS hoc TOEFL tương đương, tùy vào khóa hc.

Các yêu cu khác: Mt s khóa hc có th yêu cu np them thư xác nhn kinh nghim làm vic, thư gii thiu…

3. Chi phí tham kho:

  • Hc phí Đi hc – Sau Đi hc: 19,600 – 27,300 đô-la Úc/năm tùy tng khóa hc (hc phí có th thay đi theo tng năm tuy nhiên tăng không quá 7%). Chi tiết ti ĐÂY
  • Chi phí sinh hot: khong 10.000 đến 15.000 đô-la Úc/năm

4. Hc bng:

Vui lòng tham kho ti đây

 

Tác giả


MyNguyen's Author

Mỹ Nguyễn

Chuyên viên tư vấn du học cao cấp tại ATS với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành

weebly-social-icon blogspot-social-icon