ATS Tư vấn du học chuyên nghiệp    Liên hệ: 028 39333 266    Follow us

Image Alt

ATS ( Avenue to Success )

  /  Danh sách các trường   /  Các trường tại úc   /  South Australia   /  ĐẠI HỌC CARNEGIE MELLON (CARNEGIE MELLON UNIVERSITY)

ĐẠI HỌC CARNEGIE MELLON (CARNEGIE MELLON UNIVERSITY)

1. Thông tin chung:

  • Đi hc Carnegie Mellon là trường đi hc ca M được thành lp vào năm 1900 ti Pittsburgh, Pennsylvania. Trường được xếp hng 24 trên thế gii (theo đánh giá ca Times Higher Education, World University Rankings, 2014-2015).
  • Đi hc Carnegie Mellon Australia là mt trong 4 cơ s hc ca Carnegie Mellon đt ti nước ngoài và tiu bang khác ca M. Carnegie Mellon Australia là trường đi hc quc tế đu tiên ti Úc được thành lp theo li mi ca Chính ph bang Nam Úc.
  • Ta lc Adelaide, thành ph đáng sng th năm trên thế gii (theo Economist Intelligence Unit 2002) và là thành ph có chi phí sinh hot thp nht ca Úc, Đi hc Carnegie Mellon Australia là nơi hc tp ca sinh viên đến t hơn 30 quc gia khác nhau trên thế gii.

2. Thông tin v cơ s hc:

  • Đi hc Carnegie Mellon Australia nm trong khu đi hc quc tế, thuc Tòa nhà Torrens nm trong danh sách di tích các toà nhà c được bo tn trên qung trường Victoria ti trung tâm thành ph Adelaide.

3. Kim đnh:

  • Carnegie Mellon Australia t hào v nhng chun mc cao v cht lượng giáo dc và s công nhn quc tế đi vi các chương trình đào to ca trường.
  • Bng cp ca sinh viên tt nghip Carnegie Mellon Australia được cp bi Đi hc Carnegie Mellon (M). Tt c các chương trình ging dy ca Đi hc Carnegie Mellon, bao gm c chương trình đào to ti Carnegie Mellon Australia đu được kim đnh bi y ban giáo dc đi hc và sau đi hc ca các bang min trung nước M (Middle States Commission on Higher Education of the United States). Bng Thc sĩ v Qun lý và Chính sách công ca trường cũng được công nhn M bi H thng các trường sau đi hc v Chính sách công và Qun lý (NASPAA).
  • Các chương trình đào to ca Carnegie Mellon Australia cũng được công nhn và kim đnh bi y ban Tiêu chun và Cht lượng Giáo dc Đi hc ca Úc.

4. Chương trình đào to chính:

  • Carnegie Mellon Australia đào to 2 loi chương trình Thc sĩ có đ dài 12 tháng (3 kỳ hc) và 21 tháng (5 kỳ hc) bao gm:
  • Ngoài ra, sinh viên cũng có th chn theo hc 2 chương trình hc Thc sĩ toàn cu vi kỳ hc 1 và 2 ti Adelaide (Úc) và kỳ hc 3 và 4 ti Pittsburgh (M) kết hp vi chương trình thc tp ti các công ty, t chc.

    Master of Information Systems Management (MISM Global)

    Master of Science in Public Policy Management (MSPPM Global)

5. Yêu cu đu vào:

  • Yêu cu hc lc:
  • Sinh viên tt nghip các trường Đi hc được công nhn, có đim trung bình t khá tr lên có th vào hc thng các chương trình Thc sĩ. Vui lòng liên h trc tiếp ATS đ được tư vn c th.
  • Có đim GRE ti thiu là 300 hoc GMAT ti thiu là 600
  • Yêu cu tiếng Anh: 6.5 IELTS (không có đim nào dưới 6.0) hoc TOEFL tương đương.
  1. Chi phí tham kho:
  • Hc phí: tùy tng khóa hc, t 74.304 – 87.714 đô-la Úc/toàn b khóa hc
  • Chi phí sinh hot: khong 12.000 đến 15.000 đô-la Úc/năm

6. Chương trình hc bng ca Đi hc Carnegie Mellon Australia:

Vui lòng tham kho ti đây.